药水
yào shuǐ 4–3
thuốc ở dạng lỏng; thuốc đóng chai; nước thơm
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán药 · 水
- 2âm tiếtyào shuǐ
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 17.705
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我想要眼药水。
Tôi muốn thuốc nhỏ mắt.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 药水. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 水平shuǐ píngHSK 2
mức độ; tiêu chuẩn
- 水果shuǐ guǒHSK 1
hoa quả
- 药店yào diànHSK 2
hiệu thuốc