Chuyển đến nội dung

药物

yào wù 4–4

medicaments; pharmaceuticals; medication; medicine; drug

Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.
  • HSK 4trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 4
  • 2chữ Hán药 · 物
  • 2âm tiếtyào wù
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.991

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 药yào9 nétHSK 2
  • 物wù8 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 药物缓解了他的痛苦。

    Thuốc đã làm dịu cơn đau của anh ấy.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 药物. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi