营养
yíng yǎng 2–3
dinh dưỡng; dinh dưỡng
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán营 · 养
- 2âm tiếtyíng yǎng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.865
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
她很关心孩子的营养问题。
Cô rất quan tâm đến vấn đề dinh dưỡng của con mình.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
尼日尔仍然有50万孩子面临着营养不良。
Nửa triệu trẻ em ở Niger vẫn phải đối mặt với tình trạng suy dinh dưỡng.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.