衣服
yī fu 1–5
quần áo
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 1 · HSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán衣 · 服
- 2âm tiếtyī fu
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.472
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我穿好衣服,喝了一杯热牛奶。
Tôi mặc quần áo và uống một ly sữa nóng.
我买了一件衣服,颜色很好看。
Tôi đã mua một chiếc váy, màu sắc rất đẹp.
我买了些衣服。
Wǒ mǎi le xiē yī fu
Tôi đã mua một số quần áo.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 衣服. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 服务fú wùHSK 2
dịch vụ; phục vụ
- 舒服shū fuHSK 2
thoải mái; cảm thấy ổn
- 大衣dà yīHSK 2
áo choàng; áo choàng
- 洗衣机xǐ yī jīHSK 2
máy giặt