西部
xī bù 1–4
phần phía tây
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán西 · 部
- 2âm tiếtxī bù
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.207
Từ loại: f
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
你昨天晚上看西部牛仔的电影了吗?
Tối qua bạn có xem phim cao bồi không?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 西部. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 东西dōng xiHSK 1
sự vật; hàng hóa; vấn đề
- 部分bù fenHSK 2
phần
- 全部quán bùHSK 2
tất cả; khắp nơi
- 大部分dà bù fenHSK 2
hầu hết; số đông
- 一部分yī bù fenHSK 2
phần; một phần của; phần
- 西方xī fāngHSK 2
Tây; phương Tây; các nước phương Tây