角度
jiǎo dù 3–4
góc; quan điểm
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán角 · 度
- 2âm tiếtjiǎo dù
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.907
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
夜里光线弱,首先要调整的是相机的姿势和角度。
Khi ánh sáng yếu vào ban đêm, việc đầu tiên cần điều chỉnh là tư thế và góc máy.
一开始我很生气,后来发现对方只是从另一个角度想问题。
Lúc đầu tôi rất tức giận nhưng sau đó tôi nhận ra rằng người kia chỉ đang nghĩ vấn đề từ một góc độ khác.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 角度. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 态度tài duHSK 2
thái độ; tiếp cận
- 温度wēn dùHSK 2
nhiệt độ