记者
jì zhě 4–3
nhà báo; nhà báo
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán记 · 者
- 2âm tiếtjì zhě
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 844
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我是记者。
Tôi là phóng viên.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
你是个记者。
Bạn là một phóng viên.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 记者. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 或者huò zhěHSK 2
hoặc
- 记得jì deHSK 1
nhớ
- 忘记wàng jìHSK 1
quên
- 记住jì zhuHSK 1
nhớ; ghi nhớ
- 笔记本bǐ jì běnHSK 2
sổ tay (văn phòng phẩm); sổ tay (máy tính)
- 笔记bǐ jìHSK 2
ghi chú