Chuyển đến nội dung

谈判

tán pàn 2–4

thương lượng; đàm phán

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán谈 · 判
  • 2âm tiếttán pàn
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.830

Từ loại: vn,v

Các chữ Hán trong từ

  • 谈tán10 nétHSK 3phồn thể 談
  • 判pàn7 nétHSK 3

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 谈判没有成功。

    Cuộc đàm phán không thành công.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 外交谈判帮助结束了冲突。

    Các cuộc đàm phán ngoại giao đã giúp chấm dứt xung đột.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Tiếp tục đi