Chuyển đến nội dung

进展

jìn zhǎn 4–3

tiến triển; phát triển

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 6 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán进 · 展
  • 2âm tiếtjìn zhǎn
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.151

Từ loại: vn,v

Các chữ Hán trong từ

  • 进jìn7 nétHSK 1phồn thể 進
  • 展zhǎn10 nétHSK 3

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 工作进展顺利。

    Công việc đang diễn ra tốt đẹp.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 你的生意进展如何?

    Công việc kinh doanh của bạn đang tiến triển thế nào?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 进展. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi