Chuyển đến nội dung

进步

jìn bù 4–4

tiến triển; phát triển

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán进 · 步
  • 2âm tiếtjìn bù
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.425

Từ loại: vn,v,a

Các chữ Hán trong từ

  • 进jìn7 nétHSK 1phồn thể 進
  • 步bù7 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 她中文有进步。

    Tiếng Trung của cô ấy đã tiến bộ hơn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 他的英语有了小小的进步。

    Tiếng Anh của anh ấy đã được cải thiện đôi chút.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 进步. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi