重复
chóng fù 2–4
lặp lại; nhân bản
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán重 · 复
- 2âm tiếtchóng fù
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.608
Từ loại: v,vn,a
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
工人先做一次示范,机器人跟着记录,之后就能重复操作,步骤很快。
Đầu tiên, công nhân thực hiện một cuộc trình diễn, robot sẽ theo dõi và ghi lại nó, sau đó thao tác có thể được lặp lại và các bước diễn ra rất nhanh.
他重复了。
Tā chóng fù le
Anh ấy lặp lại.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
能不能请你重复一下?
Néng bù néng qǐng nǐ chóng fù yī xià
Bạn có thể vui lòng lặp lại điều đó?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 重复. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 重要zhòng yàoHSK 1
quan trọng
- 重新chóng xīnHSK 2
Lại; trở lại
- 重点zhòng diǎnHSK 2
điểm quan trọng; tập trung
- 重视zhòng shìHSK 2
coi trọng điều gì đó; giá trị