Chuyển đến nội dung

除了

chú le 2–5

bên cạnh đó; ngoại trừ

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán除 · 了
  • 2âm tiếtchú le
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 638

Từ loại: p

Các chữ Hán trong từ

  • 除chú10 nétHSK 3
  • 了le2 nétHSK 1phồn thể 瞭

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 除了房租,还有物业费和水电费。

    Ngoài tiền thuê nhà, còn có phí tài sản và hóa đơn điện nước.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 除了吃月饼,有些地方还会点灯笼、猜灯谜。

    Ngoài việc ăn bánh trung thu, một số nơi còn thắp đèn lồng và đoán câu đố về đèn lồng.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 除了一人,大家都回家了。

    Chú le yī rén dà jiā dōu huí jiā le

    Mọi người đều về nhà ngoại trừ một người.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Tiếp tục đi