Chuyển đến nội dung

难受

nán shòu 2–4

cảm thấy không khỏe; chịu đau đớn; trở nên khó chịu đựng

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán难 · 受
  • 2âm tiếtnán shòu
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.699

Từ loại: a

Các chữ Hán trong từ

  • 难nán10 nétHSK 1phồn thể 難
  • 受shòu8 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 今天身体不舒服,我有点难受。

    Hôm nay tâm trạng tôi không được khỏe, tôi cảm thấy hơi khó chịu.

    ví dụ của chúng ta

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 难受. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi