Chuyển đến nội dung

面前

miàn qián 4–2

trước mặt

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán面 · 前
  • 2âm tiếtmiàn qián
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 948

Từ loại: f

Các chữ Hán trong từ

  • 面miàn9 nétHSK 1phồn thể 麵
  • 前qián9 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 大好的前途摆在他面前。

    Một tương lai tuyệt vời đang chờ đợi anh ở phía trước.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 一切在我们面前彻底崩盘了。

    Mọi thứ hoàn toàn sụp đổ trước mắt chúng tôi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 面前. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi