Chuyển đến nội dung

首先

shǒu xiān 3–1

đầu tiên

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán首 · 先
  • 2âm tiếtshǒu xiān
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 878

Từ loại: d,c

Các chữ Hán trong từ

  • 首shǒu9 nétHSK 3
  • 先xiān6 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 夜里光线弱,首先要调整的是相机的姿势和角度。

    Khi ánh sáng yếu vào ban đêm, việc đầu tiên cần điều chỉnh là tư thế và góc máy.

    từ bài đọc được chấm điểm →

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 首先. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi