Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

丽

lì

  • 8nét
  • 一bộ thủ
  • 3HSK
  • 4Thanh điệu

Dạng phồn thể: 麗

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

丽

Câu ví dụ

  • 你是多么的美丽!

    Nǐ shì duō me de měi lì

    Bạn thật đẹp làm sao!

  • 文学是美丽的。

    Wén xué shì měi lì de

    Văn chương thật đẹp.

  • 生活是美丽的。

    Shēng huó shì měi lì de

    Cuộc sống thật đẹp.

  • 我的手机是美丽的

    Wǒ de shǒu jī shì měi lì de

    Điện thoại của tôi rất đẹp

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 丽

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.