丑
chǒu
- 4nét
- 一bộ thủ
- 5HSK
- 3Thanh điệu
Dạng phồn thể: 醜
Thứ tự hành trình
Hãy tự viết nó
Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.
丑
Câu ví dụ
小丑做了个鬼脸。
Xiǎo chǒu zuò le ge guǐ liǎn
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
这是一件全国性的丑闻。
Zhè shì yī jiàn quán guó xìng de chǒu wén
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
一个丑男人敲了我的门。
Yī gè chǒu nán rén qiāo le wǒ de mén
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
事实上,她和这个丑闻没有任何关系。
Shì shí shàng tā hé zhè ge chǒu wén méi yǒu rèn hé guān xi
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Từ có chứa 丑
Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.
Chữ Hán liên quan
Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.