Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

叹

tàn

  • 5nét
  • 口bộ thủ
  • 6HSK
  • 4Thanh điệu

Cách đọc khác: yǐ

Dạng phồn thể: 嘆

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

叹

Câu ví dụ

  • 我们感叹这美景。

    Wǒ men gǎn tàn zhè měi jǐng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 看见这副景象,我不禁叹了口气。

    Kàn jiàn zhè fù jǐng xiàng wǒ bù jìn tàn le kǒu qì

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 感叹号是标点符号。

    Gǎn tàn hào shì biāo diǎn fú hào

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 母亲又站了一会,然后叹着气回到了自己的房间。

    Mǔ qīn yòu zhàn le yī huì rán hòu tàn zhe qì huí dào le zì jǐ de fáng jiān

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 叹

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.