Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

咪

mī

  • 9nét
  • 口bộ thủ
  • —HSK
  • 1Thanh điệu

Cách đọc khác: miē

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

咪

Câu ví dụ

  • 怎么会有猫咪这么可爱的生物?

    Zěn me huì yǒu māo mī zhè me kě ài de shēng wù

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 我想要两只猫咪。

    Wǒ xiǎng yào liǎng zhī māo mī

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 猫咪被洗后很生气,看到我就跑。

    Māo mī bèi xǐ hòu hěn shēng qì kàn dào wǒ jiù pǎo

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 在炎热的天气里,猫咪没精神地摊在地上。

    Zài yán rè de tiān qì lǐ māo mī méi jīng shén de tān zài dì shàng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 咪

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.