Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

导

dǎo

  • 6nét
  • 寸bộ thủ
  • 3HSK
  • 3Thanh điệu

Dạng phồn thể: 導

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

导

Câu ví dụ

  • 他误导了她。

    Tā wù dǎo le tā

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 带我去见你们的领导。

    Dài wǒ qù jiàn nǐ men de lǐng dǎo

    Đưa tôi đến gặp lãnh đạo của bạn.

  • 我是该队的领导者。

    Wǒ shì gāi duì de lǐng dǎo zhě

    Tôi là người lãnh đạo của đội.

  • 他是数学系的导师。

    Tā shì shù xué jì de dǎo shī

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 导

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.