Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

市

shì

  • 5nét
  • 巾bộ thủ
  • 2HSK
  • 4Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

市

Câu ví dụ

  • 我们正在去市里。

    Wǒ men zhèng zài qù shì lǐ

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 我要去市场。

    Wǒ yào qù shì chǎng

    Tôi đang đi chợ.

  • 我想住在城市。

    Wǒ xiǎng zhù zài chéng shì

    Tôi muốn sống ở thành phố.

  • 他每天去市场。

    Tā měi tiān qù shì chǎng

    Anh ấy đi chợ mỗi ngày.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 市

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.