Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

摊

tān

  • 13nét
  • 手bộ thủ
  • 6HSK
  • 1Thanh điệu

Dạng phồn thể: 攤

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

摊

Câu ví dụ

  • 她很就快把这烂摊子收拾好了。

    Tā hěn jiù kuài bǎ zhè làn tān zi shōu shi hǎo le

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 在炎热的天气里,猫咪没精神地摊在地上。

    Zài yán rè de tiān qì lǐ māo mī méi jīng shén de tān zài dì shàng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 摊

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.