Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

斟

zhēn

  • 13nét
  • 斗bộ thủ
  • 6HSK
  • 1Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

斟

Câu ví dụ

  • 请诸位斟满酒,为新郎和新娘干杯!

    Qǐng zhū wèi zhēn mǎn jiǔ wèi xīn láng hé xīn niáng gān bēi

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 我想花点时间斟酌斟酌再作决定。

    Wǒ xiǎng huā diǎn shí jiān zhēn zhuó zhēn zhuó zài zuò jué dìng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 斟

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.