Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

珍

zhēn

  • 9nét
  • 玉bộ thủ
  • 5HSK
  • 1Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

珍

Câu ví dụ

  • 我和珍握了手。

    Wǒ hé zhēn wò le shǒu

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 没有什么和时间一样珍贵。

    Méi yǒu shén me hé shí jiān yī yàng zhēn guì

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 这些珍珠是真的,不是人造的。

    Zhè xiē zhēn zhū shì zhēn de bù shì rén zào de

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 找到了寻找已久的珍本。

    Zhǎo dào le xún zhǎo yǐ jiǔ de zhēn běn

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 珍

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.