Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

瘾

yǐn

  • 16nét
  • 疒bộ thủ
  • 6HSK
  • 3Thanh điệu

Dạng phồn thể: 癮

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

瘾

Câu ví dụ

  • 成瘾和过度是两回事。

    Chéng yǐn hé guò dù shì liǎng huí shì

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 确实有网瘾这回事。

    Què shí yǒu wǎng yǐn zhè huí shì

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 去年夏天,我们在桥上看焰火看得很过瘾。

    Qù nián xià tiān wǒ men zài qiáo shàng kàn yàn huǒ kàn de hěn guò yǐn

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 真希望自己能把烟瘾戒掉。

    Zhēn xī wàng zì jǐ néng bǎ yān yǐn jiè diào

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 瘾

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.