眼
yǎn
- 11nét
- 目bộ thủ
- 2HSK
- 3Thanh điệu
Thứ tự hành trình
Hãy tự viết nó
Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.
眼
Câu ví dụ
眼不见,心不想。
Yǎn bù jiàn xīn bù xiǎng
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
他看了一眼他的表。
Tā kàn le yī yǎn tā de biǎo
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
他们很眼熟。
Tā men hěn yǎn shú
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
我亲眼见到了它。
Wǒ qīn yǎn jiàn dào le tā
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Từ có chứa 眼
- 眼睛yǎn jing 3–5mắt
Chữ Hán liên quan
Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.