祯
zhēn
- 10nét
- 示bộ thủ
- —HSK
- 1Thanh điệu
Dạng phồn thể: 禎
Thứ tự hành trình
Hãy tự viết nó
Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.
祯
Câu ví dụ
在十月的某一天,祯子醒来后发现了正在哭泣的母亲。
Zài Shí yuè de mǒu yī tiān zhēn zǐ xǐng lái hòu fā xiàn le zhèng zài kū qì de mǔ qīn
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
今祯子当时能做的就是折纸鹤并期盼奇迹。
Jīn zhēn zǐ dāng shí néng zuò de jiù shì zhé zhǐ hè bìng qī pàn qí jì
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Từ có chứa 祯
Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.
Chữ Hán liên quan
Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.