Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

级

jí

  • 6nét
  • 糸bộ thủ
  • 2HSK
  • 2Thanh điệu

Dạng phồn thể: 級

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

级

Câu ví dụ

  • 她是个二年级学生。

    Tā shì gè èr nián jí xué sheng

    Cô ấy là sinh viên năm hai.

  • 新的班级怎么样?

    Xīn de bān jí zěn me yàng

    Lớp mới thế nào?

  • 记住我的级别在你的之上。

    Jì zhu wǒ de jí bié zài nǐ de zhī shàng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 这个年级的法方代表是谁?

    Zhè ge nián jí de fǎ fāng dài biǎo shì shéi

    Đại diện Pháp của lớp này là ai?

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 级

  • 高级gāo jí 1–2 mức độ cao; trình độ cao
  • 年级nián jí 2–2 lớp học; năm (ở trường, đại học, v.v.)
  • 中级zhōng jí 1–2 cấp trung (trong hệ thống phân cấp)

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.