Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

绘

huì

  • 9nét
  • 糸bộ thủ
  • 6HSK
  • 4Thanh điệu

Dạng phồn thể: 繪

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

绘

Câu ví dụ

  • 她对绘画有很好的鉴赏力。

    Tā duì huì huà yǒu hěn hǎo de jiàn shǎng lì

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 她用绘画来装饰墙。

    Tā yòng huì huà lái zhuāng shì qiáng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 我不是诗人,无法用一行文字描绘它的美丽。

    Wǒ bù shì shī rén wú fǎ yòng yī xíng wén zì miáo huì tā de měi lì

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 汤姆从他的绘画本上撕下了一页。

    Tāng mǔ cóng tā de huì huà běn shàng sī xià le yī yè

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 绘

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.