吹
chuī
- 7nét
- 口bộ thủ
- 2HSK
- 1Thanh điệu
Thứ tự hành trình
Hãy tự viết nó
Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.
吹
Câu ví dụ
我不想吹牛。
Wǒ bù xiǎng chuī niú
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
是什么风把你吹来了啊?
Shì shén me fēng bǎ nǐ chuī lái le ā
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
风吹得很猛。
Fēng chuī de hěn měng
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
她的帽子被风吹掉了。
Tā de mào zi bèi fēng chuī diào le
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Từ có chứa 吹
Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.
Chữ Hán liên quan
Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.