Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

员

yuán

  • 7nét
  • 口bộ thủ
  • 2HSK
  • 2Thanh điệu

Dạng phồn thể: 員

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

员

Câu ví dụ

  • 他们是演员。

    Tā men shì yǎn yuán

    Họ là diễn viên.

  • 我是个职员。

    Wǒ shì gè zhí yuán

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 我们需要更多员工。

    Wǒ men xū yào gèng duō yuán gōng

    Chúng tôi cần thêm nhân viên.

  • 我是服务员。

    Wǒ shì fú wù yuán

    Tôi là bồi bàn.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 员

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.