命
mìng
- 8nét
- 口bộ thủ
- 3HSK
- 4Thanh điệu
Thứ tự hành trình
Hãy tự viết nó
Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.
命
Câu ví dụ
水就是生命。
Shuǐ jiù shì shēng mìng
Nước là sự sống.
我爱生命。
Wǒ ài shēng mìng
Tôi yêu cuộc sống.
你不要命啦!
Nǐ bù yào mìng lā
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
这是你的命运。
Zhè shì nǐ de mìng yùn
Đây là số phận của bạn.
Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Từ có chứa 命
Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.
Chữ Hán liên quan
Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.