啡
fēi
- 11nét
- 口bộ thủ
- 2HSK
- 1Thanh điệu
Cách đọc khác: pèi, pēi
Thứ tự hành trình
Hãy tự viết nó
Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.
啡
Câu ví dụ
这个国家的主要产品之一是咖啡。
Zhè ge guó jiā de zhǔ yào chǎn pǐn zhī yī shì kā fēi
Một trong những sản phẩm chính của đất nước là cà phê.
我要喝一点咖啡,我不要别的。
Wǒ yào hē yī diǎn kā fēi wǒ bù yào bié de
Tôi muốn một ít cà phê, tôi không muốn bất cứ thứ gì khác.
我要的不是茶,而是咖啡。
Wǒ yào de bù shì chá ér shì kā fēi
Thứ tôi muốn không phải là trà mà là cà phê.
你的咖啡里水很少。
Nǐ de kā fēi lǐ shuǐ hěn shǎo
Có rất ít nước trong cà phê của bạn.
Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Từ có chứa 啡
Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.
Chữ Hán liên quan
Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.