心
xīn
trái tim; nghĩ
- 4nét
- 心bộ thủ
- 2HSK
- 1Thanh điệu
Thứ tự hành trình
Hãy tự viết nó
Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.
心
Câu ví dụ
当心它。
Dāng xīn tā
Hãy coi chừng nó.
路上小心!
Lù shang xiǎo xīn
Hãy cẩn thận trên đường!
我不很开心。
Wǒ bù hěn kāi xīn
Tôi không vui lắm.
走路小心。
Zǒu lù xiǎo xīn
Đi lại cẩn thận.
Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Từ có chứa 心
- 中心zhōng xīn 1–1 trung tâm; cốt lõi
- 开心kāi xīn 1–1 giống; vui mừng
- 关心guān xīn 1–1 chăm sóc; để ý
- 心里xīn li 1–5trong trái tim; nghĩ
- 心情xīn qíng 1–2 tâm trạng
- 小心xiǎo xīn 3–1 hãy cẩn thận
- 心中xīn zhōng 1–1 trong trái tim; trong tâm trí
- 信心xìn xīn 4–1 sự tự tin; niềm tin (vào ai đó hoặc cái gì đó)
- 放心fàng xīn 4–1 cảm thấy nhẹ nhõm; cảm thấy bình tĩnh; cảm thấy thoải mái
Chữ Hán liên quan
Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.