信心
xìn xīn 4–1
sự tự tin; niềm tin (vào ai đó hoặc cái gì đó)
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán信 · 心
- 2âm tiếtxìn xīn
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.405
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
你对自己没有足够的信心。
Bạn không có đủ tự tin vào bản thân.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 信心. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 相信xiāng xìnHSK 2
tin tưởng; Chắc chắn
- 信息xìn xīHSK 2
thông tin
- 中心zhōng xīnHSK 2
trung tâm; cốt lõi
- 开心kāi xīnHSK 2
giống; vui mừng
- 关心guān xīnHSK 2
chăm sóc; để ý
- 心里xīn liHSK 2
trong trái tim; nghĩ
- 心情xīn qíngHSK 2
tâm trạng
- 小心xiǎo xīnHSK 2
hãy cẩn thận
- 信号xìn hàoHSK 2
tín hiệu
- 心中xīn zhōngHSK 2
trong trái tim; trong tâm trí
- 放心fàng xīnHSK 2
cảm thấy nhẹ nhõm; cảm thấy bình tĩnh; cảm thấy thoải mái