慧
huì
- 15nét
- 心bộ thủ
- 5HSK
- 4Thanh điệu
Thứ tự hành trình
Hãy tự viết nó
Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.
慧
Câu ví dụ
他很有智慧。
Tā hěn yǒu zhì huì
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
哲学就是爱智慧。
Zhé xué jiù shì ài zhì huì
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
衰老不得,智慧不得不得。
Shuāi lǎo bù dé zhì huì bù dé bù dé
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
即使他有些小聪明,但是他并不智慧。
Jí shǐ tā yǒu xiē xiǎo cōng ming dàn shì tā bìng bù zhì huì
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Từ có chứa 慧
Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.
Chữ Hán liên quan
Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.