Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

整

zhěng

  • 16nét
  • 攴bộ thủ
  • 3HSK
  • 3Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

整

Câu ví dụ

  • 一整天。

    Yī zhěng tiān

    Suốt ngày.

  • 现在四点整。

    Xiàn zài sì diǎn zhěng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 他工作了一整天。

    Tā gōng zuò le yī zhěng tiān

    Anh ấy làm việc cả ngày.

  • 我等了他一整天。

    Wǒ děng le tā yī zhěng tiān

    Tôi đã đợi anh ấy cả ngày.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 整

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.