Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

蟋

xī

  • 17nét
  • 虫bộ thủ
  • —HSK
  • 1Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

蟋

Câu ví dụ

  • 我的房间里为什么有蟋蟀?

    Wǒ de fáng jiān lǐ wèi shén me yǒu xī shuài

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 蟋蟀的叫声与蛙鸣催我入眠。

    Xī shuài de jiào shēng yǔ wā míng cuī wǒ rù mián

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 那不是蟋蟀。是蚂蚱!

    Nà bù shì xī shuài shì mà zha

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 蟋

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.