诊
zhěn
- 7nét
- 言bộ thủ
- 5HSK
- 3Thanh điệu
Dạng phồn thể: 診
Thứ tự hành trình
Hãy tự viết nó
Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.
诊
Câu ví dụ
最近的诊所在哪里?
Zuì jìn de zhěn suǒ zài nǎ lǐ
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
这个诊所正在做激光手术。
Zhè ge zhěn suǒ zhèng zài zuò jī guāng shǒu shù
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
医生现在正在给那位患者就诊。
Yī shēng xiàn zài zhèng zài gěi nà wèi huàn zhě jiù zhěn
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
我把医院看诊的事完全忘了,为什么你没有提醒我?
Wǒ bǎ yī yuàn kàn zhěn de shì wán quán wàng le wèi shén me nǐ méi yǒu tí xǐng wǒ
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Từ có chứa 诊
Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.
Chữ Hán liên quan
Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.