Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

仇

chóu

  • 4nét
  • 人bộ thủ
  • 6HSK
  • 2Thanh điệu

Cách đọc khác: qiú

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

仇

Câu ví dụ

  • 他为死去父报了仇杀他。

    Tā wèi sǐ qù fù bào le chóu shā tā

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 他为死去父亲报了仇杀他。

    Tā wèi sǐ qù fù qīn bào le chóu shā tā

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 人们需要止住仇恨。

    Rén men xū yào zhǐ zhù chóu hèn

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 你杀了我的父亲,今天我要报仇。

    Nǐ shā le wǒ de fù qīn jīn tiān wǒ yào bào chóu

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 仇

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.