Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

占

zhàn

  • 5nét
  • 卜bộ thủ
  • 2HSK
  • 4Thanh điệu

Cách đọc khác: zhān

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

占

Câu ví dụ

  • 目前谁占上风?

    Mù qián shéi zhàn shàng fēng

    Hiện tại ai đang chiếm thế thượng phong?

  • 房子现在没被占住。

    Fáng zi xiàn zài méi bèi zhàn zhù

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 试衣室正在占用着。

    Shì yī shì zhèng zài zhàn yòng zhe

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 他要去图书馆占位。

    Tā yào qù tú shū guǎn zhàn wèi

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 占

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.