Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

卢

lú

  • 5nét
  • 卜bộ thủ
  • —HSK
  • 2Thanh điệu

Dạng phồn thể: 盧

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

卢

Câu ví dụ

  • 里约热内卢的一条自行车道倒塌了。

    Lǐ yuē rè nèi lú de yī tiáo zì xíng chē dào dǎo tā le

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 里约热内卢的一条海边的高架自行车道倒塌了。

    Lǐ yuē rè nèi lú de yī tiáo hǎi biān de gāo jià zì xíng chē dào dǎo tā le

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 我住在卢森堡。

    Wǒ zhù zài Lú sēn bǎo

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 埃菲尔铁塔和卢浮宫在同一座城市。

    Āi fēi ěr Tiě tǎ hé Lú fú gōng zài tóng yī zuò chéng shì

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 卢

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.