哄
hōng
- 9nét
- 口bộ thủ
- 6HSK
- 1Thanh điệu
Cách đọc khác: hòng
Thứ tự hành trình
Hãy tự viết nó
Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.
哄
Câu ví dụ
这条新闻哄动了世界。
Zhè tiáo xīn wén hōng dòng le shì jiè
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
他试着哄他老婆开心,但他没做到。
Tā shì zhe hōng tā lǎo pó kāi xīn dàn tā méi zuò dào
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
哄堂大笑。
Hōng táng dà xiào
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
听说要来一个转校生之后,全班都乱哄哄地活跃起来。
Tīng shuō yào lái yī gè zhuǎn xiào shēng zhī hòu quán bān dōu luàn hōng hōng de huó yuè qǐ lai
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Từ có chứa 哄
Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.
Chữ Hán liên quan
Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.