哺
bǔ
- 10nét
- 口bộ thủ
- 6HSK
- 3Thanh điệu
Thứ tự hành trình
Hãy tự viết nó
Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.
哺
Câu ví dụ
鲸是被公认为最大的哺乳动物。
Jīng shì bèi gōng rèn wèi zuì dà de bǔ rǔ dòng wù
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
鲸鱼是哺乳动物。
Jīng yú shì bǔ rǔ dòng wù
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
牛是一种反刍类的哺乳动物。
Niú shì yī zhǒng fǎn chú lèi de bǔ rǔ dòng wù
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
海狸可能被认为是地球上最忙碌的哺乳动物。
Hǎi lí kě néng bèi rèn wéi shì dì qiú shàng zuì máng lù de bǔ rǔ dòng wù
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Từ có chứa 哺
Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.
Chữ Hán liên quan
Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.