Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

嗓

sǎng

  • 13nét
  • 口bộ thủ
  • 5HSK
  • 3Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

嗓

Câu ví dụ

  • 她提高了她的嗓音。

    Tā tí gāo le tā de sǎng yīn

    Cô cao giọng.

  • 我只是想要听听你的嗓音。

    Wǒ zhǐ shì xiǎng yào tīng tīng nǐ de sǎng yīn

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 你有副好嗓音。

    Nǐ yǒu fù hǎo sǎng yīn

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 我感觉心都跳到嗓子眼里了。

    Wǒ gǎn jué xīn dōu tiào dào sǎng zi yǎn lǐ le

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 嗓

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.