Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

敦

dūn

  • 12nét
  • 攴bộ thủ
  • 7HSK
  • 1Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

敦

Câu ví dụ

  • 他一到伦敦就给我发了个电报。

    Tā yī dào Lún dūn jiù gěi wǒ fā le gè diàn bào

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 他一到伦敦就给我发了电报。

    Tā yī dào Lún dūn jiù gěi wǒ fā le diàn bào

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 我最后一次见她是在伦敦。

    Wǒ zuì hòu yī cì jiàn tā shì zài Lún dūn

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 我们给他看了一些伦敦的照片。

    Wǒ men gěi tā kàn le yī xiē Lún dūn de zhào piàn

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 敦

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.