Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

租

zū

  • 10nét
  • 禾bộ thủ
  • 1HSK
  • 1Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

租

Câu ví dụ

  • 我等着出租车。

    Wǒ děng zhe chū zū chē

    Tôi đang đợi taxi.

  • 出租车到了。

    Chū zū chē dào le

    Xe taxi đã đến.

  • 你可以坐出租车。

    Nǐ kě yǐ zuò chū zū chē

    Bạn có thể đi taxi.

  • 他们住在出租屋里。

    Tā men zhù zài chū zū wū lǐ

    Họ sống trong một ngôi nhà thuê.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 租

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.