出租车
chū zū chē 1–1–1
Taxi; (Tw) thuê xe
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 1 · HSK 3.0 mức độ 2
- 3chữ Hán出 · 租 · 车
- 3âm tiếtchū zū chē
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.677
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
早上八点,我在路边打了一辆出租车。
Tám giờ sáng, tôi bắt taxi ven đường.
出租车到了。
Chū zū chē dào le
Xe taxi đã đến.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我等着出租车。
Wǒ děng zhe chū zū chē
Tôi đang đợi taxi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
你可以坐出租车。
Nǐ kě yǐ zuò chū zū chē
Bạn có thể đi taxi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 出租车. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 出来chū láiHSK 1
đi ra ngoài; xuất hiện
- 出现chū xiànHSK 2
xuất hiện
- 出去chū qùHSK 1
đi ra ngoài
- 汽车qì chēHSK 1
xe hơi
- 提出tí chūHSK 2
đề xuất; nộp
- 出口chū kǒuHSK 2
lối thoát; xuất khẩu
- 出发chū fāHSK 2
rời khỏi; bắt đầu (trên đường đi)
- 车上chē shàngHSK 1
trong xe; trên đầu xe
- 出生chū shēngHSK 2
sinh
- 开车kāi chēHSK 1
lái xe ô tô
- 火车huǒ chēHSK 1
tàu hỏa
- 车辆chē liàngHSK 2
phương tiện giao thông
- 出门chū ménHSK 2
ra khỏi nhà; đi du lịch