Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

稀

xī

  • 12nét
  • 禾bộ thủ
  • 6HSK
  • 1Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

稀

Câu ví dụ

  • 那很稀少。

    Nà hěn xī shǎo

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 树木很稀少。

    Shù mù hěn xī shǎo

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 该国严禁进口稀有野生动物。

    Gāi guó yán jìn jìn kǒu xī yǒu yě shēng dòng wù

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 熊猫因为它们的稀有而成为了世界的宝藏。

    Xióng māo yīn wèi tā men de xī yǒu ér chéng wéi le shì jiè de bǎo zàng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 稀

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.