績
jī
- 17nét
- 糸bộ thủ
- —HSK
- 1Thanh điệu
Dạng giản thể: 绩
Thứ tự hành trình
Hãy tự viết nó
Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.
績
Danh sách từ và câu ví dụ của chúng tôi được viết bằng chữ Hán giản thể. Mọi nội dung bên dưới dành cho 绩, dạng giản thể của 績. Chúng tôi chưa có kho văn bản chữ Hán phồn thể để trích xuất từ và câu, nên nội dung được hiển thị theo chữ Hán giản thể. Mở chữ Hán giản thể →
Câu ví dụ
你成绩比我好。
Nǐ chéng jì bǐ wǒ hǎo
Điểm của bạn tốt hơn của tôi.
他的学习成绩很好。
Tā de xué xí chéng jì hěn hǎo
Thành tích học tập của cậu ấy rất tốt.
她英语成绩很好。
Tā Yīng yǔ chéng jì hěn hǎo
Điểm tiếng Anh của cô ấy rất tốt.
不管缺点怎么多,成绩还是最主要的。
Bù guǎn quē diǎn zěn me duō chéng jì hái shi zuì zhǔ yào de
Dù có bao nhiêu khuyết điểm thì thành tích vẫn là quan trọng nhất.
Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Từ có chứa 绩
Chữ Hán liên quan
Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.